Bạn đang chuẩn bị xây hoặc sửa nhà và cần kiểm soát ngân sách vật liệu? Khi tham khảo giá vật liệu xây dựng, đừng chỉ nhìn vào một con số. Khu vực, thời điểm, quy cách, VAT, vận chuyển và khối lượng mua đều có thể ảnh hưởng đến mức giá thực tế của công trình.

Lưu ý: Các bảng giá dưới đây được dùng để tham khảo khi lập ngân sách và dự toán sơ bộ. Khi chuẩn bị đặt hàng, bạn nên đối chiếu lại theo địa điểm công trình, khối lượng, quy cách vật liệu và điều kiện giao hàng thực tế.
Bảng giá vật liệu xây dựng tham khảo
Dưới đây là giá tham khảo của các nhóm vật liệu thường dùng trong xây dựng nhà ở như xi măng, đá, gạch, cát, sắt thép, vật tư điện nước và ngói lợp. Khi so sánh giá, nên kiểm tra đồng thời quy cách và đơn vị tính để tránh đối chiếu các sản phẩm không tương đương.

Giá xi măng
Xi măng là vật liệu kết dính quan trọng trong nhiều hạng mục xây dựng. Khi so sánh giá, cần chú ý thương hiệu, chủng loại và khối lượng mỗi bao vì đây là những yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến đơn giá
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị tính | Đơn giá có VAT |
| 1 | Xi măng Cẩm Phả | bao/50kg | 65.000 |
| 2 | Xi măng Chinfon | bao/50kg | 75.000 |
| 3 | Xi măng Trung Sơn | bao/50kg | 60.000 |
| 4 | Xi măng Long Sơn | bao/50kg | 55.000 |
| 5 | Xi măng Hạ Long | bao/50kg | 70.000 |
| 6 | Xi măng Hoàng Long | bao/50kg | 65.000 |
| 7 | Xi măng Xuân Thành | bao/40kg | 83.000 |
| 8 | Xi măng Thành Thắng | bao/50kg | 65.000 |
| 9 | Xi măng Bút Sơn | bao/50kg | 80.000 |
| 10 | Xi măng Fico | bao/50kg | Liên hệ |
| 11 | Xi măng Hoàng Thạch | bao/50kg | 90.000 |
| 12 | Xi măng Công Thanh | bao/50kg | 74.000 |
| 13 | Xi măng Vicem Hạ Long | bao/50kg | 70.000 |
| 14 | Xi măng Hà Tiên PCB50 | bao/50kg | Liên hệ |
| 15 | Xi măng Hà Tiên bền sun phát (PCB40-MS) | bao/50kg | Liên hệ |
| 16 | Xi măng Visai | bao/50kg | 70.000 |
Giá đá xây dựng
Đá xây dựng được sử dụng trong móng, bê tông, san lấp và nhiều hạng mục khác. Đơn vị giá đá xây dựng cần được đối chiếu theo chủng loại, kích thước và khu vực giao hàng.
| Tên vật liệu | Giá/m³ |
| Đá xây dựng loại 5×7 | 310.000 – 350.000đ |
| Đá xây dựng đen loại 1×2 | 285.000 – 295.000đ |
| Đá xây dựng xanh loại 1×2 | 340.000 – 355.000đ |
| Đá mi bụi | 200.000 – 230.000đ |
| Đá mi sàng | 200.000 – 220.000đ |
| Đá xây dựng 0x4 xám | 230.000 – 250.000đ |
| Đá xây dựng 0x4 đen | 202.000 – 232.000đ |
| Đá xây dựng loại 4×6 | 310.000 – 340.000đ |
Giá gạch xây dựng
Gạch xây dựng có nhiều loại và kích thước khác nhau. Khi lập dự toán giá gạch xây nhà, nên so sánh cùng quy cách thay vì chỉ nhìn vào giá mỗi viên.
| Sản phẩm | Quy cách | Đơn giá (VND/viên) |
|---|---|---|
| Gạch ống Thành Tâm | 8x8x18 | 1.090 |
| Gạch đinh Thành Tâm | 4x8x18 | 1.090 |
| Gạch ống Phước Thành | 8x8x18 | 1.080 |
| Gạch đinh Phước Thành | 4x8x18 | 1.080 |
| Gạch ống Đồng Tâm 17 | 8x8x18 | 950 |
| Gạch đinh Đồng Tâm 17 | 4x8x18 | 950 |
| Gạch ống Tâm Quỳnh | 8x8x18 | 1.090 |
| Gạch đinh Tâm Quỳnh | 4x8x18 | 1.090 |
| Gạch ống Quốc Toàn | 8x8x18 | 1.090 |
| Gạch đinh Quốc Toàn | 4x8x18 | 1.090 |
| Gạch An Bình | 8x8x18 | 850 |
| Gạch Hồng Phát Đồng Nai | 4x8x18 | 920 |
| Gạch Block | 100x190x390 | 5.500 |
| Gạch Block | 190x190x390 | 11.500 |
| Gạch Block | 19x19x19 | 5.800 |
| Gạch bê tông ép thủy lực | 8x8x18 | 1.300 |
| Gạch bê tông ép thủy lực | 4x8x18 | 1.280 |
Giá cát xây dựng
Cát được dùng trong bê tông, xây, tô trát và san lấp. Mỗi loại có yêu cầu sử dụng khác nhau nên cần tham khảo đúng giá cát xây dựng và chủng loại trước khi tính chi phí.
| Loại cát | Giá thành (VND/m³) |
|---|---|
| Cát đen | 240.000 – 330.000 |
| Cát xây tô trát | 300.000 – 350.000 |
| Cát san lấp mặt bằng | 180.000 – 330.000 |
| Cát cho bê tông | 330.000 – 410.000 |
| Cát vàng | 230.000 – 420.000 |
Giá sắt thép xây dựng
Sắt thép cần được so sánh theo thương hiệu, loại thép, mác thép, quy cách và đơn vị báo giá. Bảng dưới đây là mức giá thép xây dựng tham khảo cho một số thương hiệu tại khu vực phía Bắc.
| Thương hiệu thép khu vực phía Bắc | Loại thép | Mác thép | Quy cách | Giá bán (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Hòa Phát | Thép cuộn | CB240 | Cuộn tròn | 14.740 |
| Thép thanh vằn D10 | CB300 | Cây vằn 11,7m | 15.020 | |
| Việt Nhật | Thép cuộn | CB240 | Cuộn tròn | 14.670 |
| Thép thanh vằn D10 | CB300 | Cây vằn 11,7m | 14.870 | |
| Việt Úc | Thép cuộn | CB240 | Cuộn tròn | 13.100 |
| Thép thanh vằn D10 | CB300 | Cây vằn 11,7m | 11.086 | |
| Việt Ý | Thép cuộn | CB240 | Cuộn tròn | 14.700 |
| Thép thanh vằn D10 | CB300 | Cây vằn 11,7m | 15.000 | |
| Việt Đức | Thép cuộn | CB240 | Cuộn tròn | 14.490 |
| Thép thanh vằn D10 | CB300 | Cây vằn 11,7m | 14.900 | |
| Việt Sing | Thép cuộn | CB240 | Cuộn tròn | 14.620 |
| Thép thanh vằn D10 | CB300 | Cây vằn 11,7m | 14.920 |
Giá vật tư điện nước
Bảng dưới đây giúp tham khảo giá một số quy cách ống nhựa dùng trong hệ thống cấp thoát nước. Khi tính ngân sách nên chọn đúng đường kính, độ dày thành ống và cấp áp lực.
| STT | Tên | Quy cách (mm) | PN (bar) | Chưa thuế (đồng/mét) | Thanh toán (đồng/mét) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống nhựa Bình Minh phi 21 | 21 x 1,3mm | 12 | 8.400 | 9.240 |
| 21 x 1,7mm | 15 | 9.000 | 9.900 | ||
| 2 | Ống nhựa Bình Minh phi 27 | 27 x 1,6mm | 12 | 12.000 | 13.200 |
| 27 x 1,9mm | 15 | 13.900 | 15.290 | ||
| 3 | Ống nhựa Bình Minh phi 34 | 34 x 1,9mm | 12 | 17.400 | 19.140 |
| 34 x 2,2mm | 15 | 20.100 | 22.110 | ||
| 4 | Ống nhựa Bình Minh phi 42 | 42 x 1,9mm | 9 | 22.600 | 24.860 |
| 42 x 2,2mm | 12 | 25.700 | 28.270 | ||
| 5 | Ống nhựa Bình Minh phi 49 | 49 x 2,1mm | 9 | 28.400 | 31.240 |
| 49 x 2,5mm | 12 | 34.300 | 37.730 | ||
| 6 | Ống nhựa Bình Minh phi 60 | 60 x 1,8mm | 6 | 31.900 | 35.090 |
| 60 x 2,5mm | 9 | 43.300 | 47.630 | ||
| 7 | Ống nhựa Bình Minh phi 90 | 90 x 1,7mm | 3 | 41.700 | 45.870 |
| 90 x 2,6mm | 6 | 67.500 | 74.250 | ||
| 90 x 3,5mm | 9 | 87.800 | 96.580 | ||
| 8 | Ống nhựa Bình Minh phi 114 | 114 x 2,2mm | 3 | 73.400 | 80.740 |
| 114 x 3,1mm | 6 | 101.700 | 111.870 | ||
| 114 x 4,5mm | 9 | 142.100 | 156.310 | ||
| 9 | Ống nhựa Bình Minh phi 168 | 168 x 3,2mm | 3 | 155.500 | 171.050 |
| 168 x 4,5mm | 6 | 211.200 | 232.320 | ||
| 168 x 6,6mm | 9 | 304.900 | 335.390 | ||
| 10 | Ống nhựa Bình Minh phi 220 | 220 x 4,2mm | 3 | 259.600 | 285.560 |
| 220 x 5,6mm | 6 | 345.100 | 379.610 | ||
| 220 x 8,3mm | 9 | 494.600 | 544.060 |
Giá ngói lợp
Ngói lợp có nhiều loại vật liệu khác nhau. Khi lựa chọn cần cân đối giữa chi phí, trọng lượng, khả năng chống thấm, độ bền và yêu cầu kiến trúc của mái.
| Loại ngói | Chất liệu | Tính năng | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Ngói đất nung | Đất sét nung | Bền, tuổi thọ cao, nhiều màu sắc | 80.000 – 150.000/m² |
| Ngói bê tông | Xi măng và cát | Bền, chống thấm tốt, nhiều mẫu mã | 120.000 – 200.000/m² |
| Ngói kim loại | Thép, nhôm | Nhẹ, chống thấm tốt, độ bền cao | 200.000 – 350.000/m² |
| Ngói nhựa | Nhựa PVC | Nhẹ, chi phí thấp | 50.000 – 100.000/m² |
| Ngói lợp gạch | Gạch | Chịu nhiệt tốt | 15.000 – 20.000/viên |
Cách đọc bảng giá vật liệu xây dựng cho đúng
Không phải mọi bảng giá đều có cùng mục đích. Trước khi đưa một mức giá vào dự toán, cần xác định đó là giá tham khảo thị trường, giá của nhà cung cấp hay báo giá thực tế dành cho công trình.
| Loại thông tin giá | Phù hợp để | Cần kiểm tra |
|---|---|---|
| Giá công bố theo địa phương | Tham khảo mặt bằng và phục vụ xác định, quản lý chi phí theo phạm vi công bố | Địa phương, kỳ công bố, loại và quy cách vật liệu |
| Giá tham khảo thị trường | Lập ngân sách sơ bộ và so sánh mặt bằng giá | Thời điểm, khu vực và đơn vị tính |
| Bảng giá nhà cung cấp | So sánh sản phẩm và điều kiện mua | VAT, vận chuyển, số lượng và hiệu lực báo giá |
| Báo giá cho công trình cụ thể | Chốt ngân sách gần thời điểm đặt hàng | Quy cách, khối lượng, địa điểm giao nhận và các chi phí kèm theo |
Khi xem một bảng giá, nên kiểm tra ít nhất năm thông tin: loại vật liệu, quy cách, đơn vị tính, khu vực và thời điểm áp dụng. Nếu chuẩn bị đặt mua thực tế, cần kiểm tra thêm VAT, vận chuyển, bốc dỡ và điều kiện giao hàng.
Cách ước tính chi phí vật liệu từ bảng giá
Thay vì lấy một mức chi phí trung bình áp cho toàn bộ công trình, bạn nên tính từ khối lượng và đơn giá của từng nhóm vật liệu.

- Xác định khối lượng cần dùng. Tổng hợp khối lượng theo từng hạng mục, hồ sơ thiết kế hoặc dự toán công trình.
- Chọn đúng đơn giá. Đối chiếu loại vật liệu, quy cách, đơn vị tính, khu vực và thời điểm.
- Tính các khoản liên quan. Kiểm tra đơn giá đã bao gồm VAT, vận chuyển, bốc dỡ và các khoản khác hay chưa.
- Xác minh trước khi đặt hàng. Lấy báo giá gần thời điểm mua để cập nhật ngân sách nếu thị trường hoặc điều kiện giao hàng thay đổi.
Ở mức khái quát, có thể tính:
Chi phí vật liệu = Khối lượng × Đơn giá + Chi phí liên quan theo báo giá
Công thức này phù hợp để xây dựng ngân sách sơ bộ. Với công trình thực tế, khối lượng cần được bóc tách theo thiết kế và từng hạng mục cụ thể.
Thông tin nên chuẩn bị trước khi xin báo giá
- Địa điểm công trình.
- Loại và quy mô công trình.
- Khối lượng vật liệu dự kiến.
- Loại, thương hiệu hoặc quy cách vật liệu nếu đã xác định.
- Thời điểm dự kiến mua hoặc thi công.
- Yêu cầu về VAT, vận chuyển, bốc dỡ và giao nhận.
Những yếu tố ảnh hưởng đến giá vật liệu xây dựng
Giá vật liệu không cố định giữa mọi thời điểm và địa phương. Một số yếu tố có thể làm giá mua thực tế thay đổi gồm:

- Nguyên liệu đầu vào: chi phí nguyên liệu sản xuất thay đổi sẽ tác động đến giá thành vật liệu.
- Cung và cầu: nhu cầu tăng hoặc nguồn cung hạn chế có thể làm mặt bằng giá tăng.
- Chi phí vận chuyển: tác động rõ với các vật liệu có khối lượng lớn như cát, đá và xi măng.
- Địa điểm công trình: khoảng cách từ nguồn cung đến nơi giao hàng ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí.
- Quy cách và thương hiệu: cùng là một nhóm vật liệu nhưng khác thông số hoặc thương hiệu có thể có mức giá khác nhau.
- Số lượng mua: đơn giá và điều kiện vận chuyển có thể khác giữa mua số lượng nhỏ và khối lượng lớn.
- Thời điểm mua: bảng giá ở thời điểm trước có thể không còn phù hợp khi thị trường biến động.
Hùng Anh Groups hỗ trợ gì khi lập dự toán vật tư cho công trình?
Hùng Anh Groups tiếp nhận thông tin về công trình, nhu cầu xây dựng và các nhóm vật tư liên quan để hỗ trợ khách hàng xác định những đầu vào cần thiết cho bước dự toán. Qua đó, bạn có cơ sở rõ hơn để cân đối vật liệu, ngân sách và phương án thi công.

Chuẩn bị thông tin công trình trước khi trao đổi
Để việc tư vấn sát nhu cầu hơn, bạn nên chuẩn bị địa điểm xây dựng, diện tích hoặc quy mô công trình, hạng mục dự kiến thi công, nhu cầu về vật liệu và thời điểm dự kiến triển khai.
Nếu đang chuẩn bị xây nhà, bạn có thể tham khảo thêm giá xây nhà trọn gói để đặt chi phí vật liệu trong tổng ngân sách xây dựng.
Khi cần tư vấn về kế hoạch xây dựng hoặc lựa chọn vật liệu phù hợp với công trình, hãy liên hệ Hùng Anh Groups qua hotline 091.15.44444.

Pingback: Giá thép xây dựng chi tiết theo từng thương hiệu
Pingback: 99+ Mẫu thiết kế nhà 3 tầng đẹp, hiện đại, tối ưu công năng
Pingback: Đơn Giá Xây Dựng Nhà Ống Trọn Gói Mới Nhất 2026
Pingback: Giá cát xây dựng tháng 08/2026 theo từng loại chi tiết
Pingback: Giá sửa nhà cấp 4 gác lửng 2026 và cách dự toán chi phí
Pingback: Giá bê tông tươi theo mác và cách tính chi phí xây dựng