""

Bảng giá vật liệu xây dựng và cách tính chi phí thực tế

Hùng Anh 27/08/2026 41,157

Bạn đang chuẩn bị xây hoặc sửa nhà và cần kiểm soát ngân sách vật liệu? Khi tham khảo giá vật liệu xây dựng, đừng chỉ nhìn vào một con số. Khu vực, thời điểm, quy cách, VAT, vận chuyển và khối lượng mua đều có thể ảnh hưởng đến mức giá thực tế của công trình.

Tổng hợp các nhóm vật liệu thô thiết yếu giúp định hình dự toán ngân sách công trình.
Tổng hợp các nhóm vật liệu thô thiết yếu giúp định hình dự toán ngân sách công trình.

Lưu ý: Các bảng giá dưới đây được dùng để tham khảo khi lập ngân sách và dự toán sơ bộ. Khi chuẩn bị đặt hàng, bạn nên đối chiếu lại theo địa điểm công trình, khối lượng, quy cách vật liệu và điều kiện giao hàng thực tế.

Bảng giá vật liệu xây dựng tham khảo

Dưới đây là giá tham khảo của các nhóm vật liệu thường dùng trong xây dựng nhà ở như xi măng, đá, gạch, cát, sắt thép, vật tư điện nước và ngói lợp. Khi so sánh giá, nên kiểm tra đồng thời quy cách và đơn vị tính để tránh đối chiếu các sản phẩm không tương đương.

Phân loại các nhóm vật liệu thô và quy cách tương ứng trước khi tra cứu bảng giá chi tiết.
Phân loại các nhóm vật liệu thô và quy cách tương ứng trước khi tra cứu bảng giá chi tiết.

Giá xi măng

Xi măng là vật liệu kết dính quan trọng trong nhiều hạng mục xây dựng. Khi so sánh giá, cần chú ý thương hiệu, chủng loại và khối lượng mỗi bao vì đây là những yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến đơn giá

STT Tên sản phẩm Đơn vị tính Đơn giá có VAT
1 Xi măng Cẩm Phả bao/50kg 65.000
2 Xi măng Chinfon bao/50kg 75.000
3 Xi măng Trung Sơn bao/50kg 60.000
4 Xi măng Long Sơn bao/50kg 55.000
5 Xi măng Hạ Long bao/50kg 70.000
6 Xi măng Hoàng Long bao/50kg 65.000
7 Xi măng Xuân Thành bao/40kg 83.000
8 Xi măng Thành Thắng bao/50kg 65.000
9 Xi măng Bút Sơn bao/50kg 80.000
10 Xi măng Fico bao/50kg Liên hệ
11 Xi măng Hoàng Thạch bao/50kg 90.000
12 Xi măng Công Thanh bao/50kg 74.000
13 Xi măng Vicem Hạ Long bao/50kg 70.000
14 Xi măng Hà Tiên PCB50 bao/50kg Liên hệ
15 Xi măng Hà Tiên bền sun phát (PCB40-MS) bao/50kg Liên hệ
16 Xi măng Visai bao/50kg 70.000

Giá đá xây dựng

Đá xây dựng được sử dụng trong móng, bê tông, san lấp và nhiều hạng mục khác. Đơn vị giá đá xây dựng cần được đối chiếu theo chủng loại, kích thước và khu vực giao hàng.

Tên vật liệu Giá/m³
Đá xây dựng loại 5×7 310.000 – 350.000đ
Đá xây dựng đen loại 1×2 285.000 – 295.000đ
Đá xây dựng xanh loại 1×2 340.000 – 355.000đ
Đá mi bụi 200.000 – 230.000đ
Đá mi sàng 200.000 – 220.000đ
Đá xây dựng 0x4 xám 230.000 – 250.000đ
Đá xây dựng 0x4 đen 202.000 – 232.000đ
Đá xây dựng loại 4×6 310.000 – 340.000đ

Giá gạch xây dựng

Gạch xây dựng có nhiều loại và kích thước khác nhau. Khi lập dự toán giá gạch xây nhà, nên so sánh cùng quy cách thay vì chỉ nhìn vào giá mỗi viên.

Sản phẩm Quy cách Đơn giá (VND/viên)
Gạch ống Thành Tâm 8x8x18 1.090
Gạch đinh Thành Tâm 4x8x18 1.090
Gạch ống Phước Thành 8x8x18 1.080
Gạch đinh Phước Thành 4x8x18 1.080
Gạch ống Đồng Tâm 17 8x8x18 950
Gạch đinh Đồng Tâm 17 4x8x18 950
Gạch ống Tâm Quỳnh 8x8x18 1.090
Gạch đinh Tâm Quỳnh 4x8x18 1.090
Gạch ống Quốc Toàn 8x8x18 1.090
Gạch đinh Quốc Toàn 4x8x18 1.090
Gạch An Bình 8x8x18 850
Gạch Hồng Phát Đồng Nai 4x8x18 920
Gạch Block 100x190x390 5.500
Gạch Block 190x190x390 11.500
Gạch Block 19x19x19 5.800
Gạch bê tông ép thủy lực 8x8x18 1.300
Gạch bê tông ép thủy lực 4x8x18 1.280

Giá cát xây dựng

Cát được dùng trong bê tông, xây, tô trát và san lấp. Mỗi loại có yêu cầu sử dụng khác nhau nên cần tham khảo đúng giá cát xây dựng và chủng loại trước khi tính chi phí.

Loại cát Giá thành (VND/m³)
Cát đen 240.000 – 330.000
Cát xây tô trát 300.000 – 350.000
Cát san lấp mặt bằng 180.000 – 330.000
Cát cho bê tông 330.000 – 410.000
Cát vàng 230.000 – 420.000

Giá sắt thép xây dựng

Sắt thép cần được so sánh theo thương hiệu, loại thép, mác thép, quy cách và đơn vị báo giá. Bảng dưới đây là mức giá thép xây dựng tham khảo cho một số thương hiệu tại khu vực phía Bắc.

Thương hiệu thép khu vực phía Bắc Loại thép Mác thép Quy cách Giá bán (VNĐ/kg)
Hòa Phát Thép cuộn CB240 Cuộn tròn 14.740
Thép thanh vằn D10 CB300 Cây vằn 11,7m 15.020
Việt Nhật Thép cuộn CB240 Cuộn tròn 14.670
Thép thanh vằn D10 CB300 Cây vằn 11,7m 14.870
Việt Úc Thép cuộn CB240 Cuộn tròn 13.100
Thép thanh vằn D10 CB300 Cây vằn 11,7m 11.086
Việt Ý Thép cuộn CB240 Cuộn tròn 14.700
Thép thanh vằn D10 CB300 Cây vằn 11,7m 15.000
Việt Đức Thép cuộn CB240 Cuộn tròn 14.490
Thép thanh vằn D10 CB300 Cây vằn 11,7m 14.900
Việt Sing Thép cuộn CB240 Cuộn tròn 14.620
Thép thanh vằn D10 CB300 Cây vằn 11,7m 14.920

Giá vật tư điện nước

Bảng dưới đây giúp tham khảo giá một số quy cách ống nhựa dùng trong hệ thống cấp thoát nước. Khi tính ngân sách nên chọn đúng đường kính, độ dày thành ống và cấp áp lực.

STT Tên Quy cách (mm) PN (bar) Chưa thuế (đồng/mét) Thanh toán (đồng/mét)
1 Ống nhựa Bình Minh phi 21 21 x 1,3mm 12 8.400 9.240
21 x 1,7mm 15 9.000 9.900
2 Ống nhựa Bình Minh phi 27 27 x 1,6mm 12 12.000 13.200
27 x 1,9mm 15 13.900 15.290
3 Ống nhựa Bình Minh phi 34 34 x 1,9mm 12 17.400 19.140
34 x 2,2mm 15 20.100 22.110
4 Ống nhựa Bình Minh phi 42 42 x 1,9mm 9 22.600 24.860
42 x 2,2mm 12 25.700 28.270
5 Ống nhựa Bình Minh phi 49 49 x 2,1mm 9 28.400 31.240
49 x 2,5mm 12 34.300 37.730
6 Ống nhựa Bình Minh phi 60 60 x 1,8mm 6 31.900 35.090
60 x 2,5mm 9 43.300 47.630
7 Ống nhựa Bình Minh phi 90 90 x 1,7mm 3 41.700 45.870
90 x 2,6mm 6 67.500 74.250
90 x 3,5mm 9 87.800 96.580
8 Ống nhựa Bình Minh phi 114 114 x 2,2mm 3 73.400 80.740
114 x 3,1mm 6 101.700 111.870
114 x 4,5mm 9 142.100 156.310
9 Ống nhựa Bình Minh phi 168 168 x 3,2mm 3 155.500 171.050
168 x 4,5mm 6 211.200 232.320
168 x 6,6mm 9 304.900 335.390
10 Ống nhựa Bình Minh phi 220 220 x 4,2mm 3 259.600 285.560
220 x 5,6mm 6 345.100 379.610
220 x 8,3mm 9 494.600 544.060

Giá ngói lợp

Ngói lợp có nhiều loại vật liệu khác nhau. Khi lựa chọn cần cân đối giữa chi phí, trọng lượng, khả năng chống thấm, độ bền và yêu cầu kiến trúc của mái.

Loại ngói Chất liệu Tính năng Giá (VNĐ)
Ngói đất nung Đất sét nung Bền, tuổi thọ cao, nhiều màu sắc 80.000 – 150.000/m²
Ngói bê tông Xi măng và cát Bền, chống thấm tốt, nhiều mẫu mã 120.000 – 200.000/m²
Ngói kim loại Thép, nhôm Nhẹ, chống thấm tốt, độ bền cao 200.000 – 350.000/m²
Ngói nhựa Nhựa PVC Nhẹ, chi phí thấp 50.000 – 100.000/m²
Ngói lợp gạch Gạch Chịu nhiệt tốt 15.000 – 20.000/viên

Cách đọc bảng giá vật liệu xây dựng cho đúng

Không phải mọi bảng giá đều có cùng mục đích. Trước khi đưa một mức giá vào dự toán, cần xác định đó là giá tham khảo thị trường, giá của nhà cung cấp hay báo giá thực tế dành cho công trình.

Loại thông tin giá Phù hợp để Cần kiểm tra
Giá công bố theo địa phương Tham khảo mặt bằng và phục vụ xác định, quản lý chi phí theo phạm vi công bố Địa phương, kỳ công bố, loại và quy cách vật liệu
Giá tham khảo thị trường Lập ngân sách sơ bộ và so sánh mặt bằng giá Thời điểm, khu vực và đơn vị tính
Bảng giá nhà cung cấp So sánh sản phẩm và điều kiện mua VAT, vận chuyển, số lượng và hiệu lực báo giá
Báo giá cho công trình cụ thể Chốt ngân sách gần thời điểm đặt hàng Quy cách, khối lượng, địa điểm giao nhận và các chi phí kèm theo

Khi xem một bảng giá, nên kiểm tra ít nhất năm thông tin: loại vật liệu, quy cách, đơn vị tính, khu vực và thời điểm áp dụng. Nếu chuẩn bị đặt mua thực tế, cần kiểm tra thêm VAT, vận chuyển, bốc dỡ và điều kiện giao hàng.

Cách ước tính chi phí vật liệu từ bảng giá

Thay vì lấy một mức chi phí trung bình áp cho toàn bộ công trình, bạn nên tính từ khối lượng và đơn giá của từng nhóm vật liệu.

Quy trình 4 bước tính chi phí vật liệu từ bảng giá giúp hạn chế tối đa sai số ngân sách.
Quy trình 4 bước tính chi phí vật liệu từ bảng giá giúp hạn chế tối đa sai số ngân sách.
  1. Xác định khối lượng cần dùng. Tổng hợp khối lượng theo từng hạng mục, hồ sơ thiết kế hoặc dự toán công trình.
  2. Chọn đúng đơn giá. Đối chiếu loại vật liệu, quy cách, đơn vị tính, khu vực và thời điểm.
  3. Tính các khoản liên quan. Kiểm tra đơn giá đã bao gồm VAT, vận chuyển, bốc dỡ và các khoản khác hay chưa.
  4. Xác minh trước khi đặt hàng. Lấy báo giá gần thời điểm mua để cập nhật ngân sách nếu thị trường hoặc điều kiện giao hàng thay đổi.

Ở mức khái quát, có thể tính:

Chi phí vật liệu = Khối lượng × Đơn giá + Chi phí liên quan theo báo giá

Công thức này phù hợp để xây dựng ngân sách sơ bộ. Với công trình thực tế, khối lượng cần được bóc tách theo thiết kế và từng hạng mục cụ thể.

Thông tin nên chuẩn bị trước khi xin báo giá

  • Địa điểm công trình.
  • Loại và quy mô công trình.
  • Khối lượng vật liệu dự kiến.
  • Loại, thương hiệu hoặc quy cách vật liệu nếu đã xác định.
  • Thời điểm dự kiến mua hoặc thi công.
  • Yêu cầu về VAT, vận chuyển, bốc dỡ và giao nhận.

Những yếu tố ảnh hưởng đến giá vật liệu xây dựng

Giá vật liệu không cố định giữa mọi thời điểm và địa phương. Một số yếu tố có thể làm giá mua thực tế thay đổi gồm:

Các biến số chính làm thay đổi giá vật tư thực tế so với bảng giá niêm yết ban đầu.
Các biến số chính làm thay đổi giá vật tư thực tế so với bảng giá niêm yết ban đầu.
  • Nguyên liệu đầu vào: chi phí nguyên liệu sản xuất thay đổi sẽ tác động đến giá thành vật liệu.
  • Cung và cầu: nhu cầu tăng hoặc nguồn cung hạn chế có thể làm mặt bằng giá tăng.
  • Chi phí vận chuyển: tác động rõ với các vật liệu có khối lượng lớn như cát, đá và xi măng.
  • Địa điểm công trình: khoảng cách từ nguồn cung đến nơi giao hàng ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí.
  • Quy cách và thương hiệu: cùng là một nhóm vật liệu nhưng khác thông số hoặc thương hiệu có thể có mức giá khác nhau.
  • Số lượng mua: đơn giá và điều kiện vận chuyển có thể khác giữa mua số lượng nhỏ và khối lượng lớn.
  • Thời điểm mua: bảng giá ở thời điểm trước có thể không còn phù hợp khi thị trường biến động.

Hùng Anh Groups hỗ trợ gì khi lập dự toán vật tư cho công trình?

Hùng Anh Groups tiếp nhận thông tin về công trình, nhu cầu xây dựng và các nhóm vật tư liên quan để hỗ trợ khách hàng xác định những đầu vào cần thiết cho bước dự toán. Qua đó, bạn có cơ sở rõ hơn để cân đối vật liệu, ngân sách và phương án thi công.

Tư vấn bóc tách khối lượng và dự toán vật tư tại Hùng Anh giúp tối ưu chi phí thi công.
Tư vấn bóc tách khối lượng và dự toán vật tư tại Hùng Anh giúp tối ưu chi phí thi công.

Chuẩn bị thông tin công trình trước khi trao đổi

Để việc tư vấn sát nhu cầu hơn, bạn nên chuẩn bị địa điểm xây dựng, diện tích hoặc quy mô công trình, hạng mục dự kiến thi công, nhu cầu về vật liệu và thời điểm dự kiến triển khai.

Nếu đang chuẩn bị xây nhà, bạn có thể tham khảo thêm giá xây nhà trọn gói để đặt chi phí vật liệu trong tổng ngân sách xây dựng.

Khi cần tư vấn về kế hoạch xây dựng hoặc lựa chọn vật liệu phù hợp với công trình, hãy liên hệ Hùng Anh Groups qua hotline 091.15.44444.

Đánh giá chất lượng

Điểm 3.7 / 5. Số lượng: 3

Hãy đánh giá cho chúng tôi để cải thiện chất lượng tốt nhất.

    6 những suy nghĩ trên “Bảng giá vật liệu xây dựng và cách tính chi phí thực tế

    1. Pingback: Giá thép xây dựng chi tiết theo từng thương hiệu

    2. Pingback: 99+ Mẫu thiết kế nhà 3 tầng đẹp, hiện đại, tối ưu công năng

    3. Pingback: Đơn Giá Xây Dựng Nhà Ống Trọn Gói Mới Nhất 2026

    4. Pingback: Giá cát xây dựng tháng 08/2026 theo từng loại chi tiết

    5. Pingback: Giá sửa nhà cấp 4 gác lửng 2026 và cách dự toán chi phí

    6. Pingback: Giá bê tông tươi theo mác và cách tính chi phí xây dựng

    Để lại một bình luận

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *